Tiết đọc thư viện - Cặp đôi
Giáo án theo Tuần (Lớp 2). Giáo án Tuần 1 - Lớp 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hà Thị Vâng
Ngày gửi: 09h:16' 02-06-2025
Dung lượng: 124.7 KB
Số lượt tải: 9
Nguồn:
Người gửi: Hà Thị Vâng
Ngày gửi: 09h:16' 02-06-2025
Dung lượng: 124.7 KB
Số lượt tải: 9
Số lượt thích:
0 người
Tuần 1
Thứ tư ngày 11 tháng 9 năm 2024
Toán
TIẾT 1: ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
- Quan sát tranh nhận biết được cấu tạo thập phân của số, phân tích số (viết dạng
42 = 40 + 2).
- Đọc, viết, xếp thứ tự, so sánh được các số đến 100.
- Nhận biết được số chục, số đơn vị của sổ có hai chữ số; ước lượng được số đồ
vật theo nhóm chục.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bảng phụ bài tập 2
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Nội dung
Cách thức tiến hành
1. Mở đầu:
* MT: Tạo hứng thú kết nối bài học
H: Tham gia chơi
Trò chơi: Vượt chướng ngại vật
G: Kết nối bài học
2. Luyện tập thực hành:
*MT: Đọc, viết được các số có 2 chữ
số theo phân tích cấu tạo số, nhận biết
số chục, số đơn vị của số có hai chữ H: Đọc yêu cầu bài tập – phân tích
số.
- H thực hiện lần lượt các YC.
Bài 1: SGK-tr 6
H+G: Nhận xét, tuyên dương
Bài 2: SGK-tr 6
H: Đọc yêu cầu bài tập
+ Đáp án 51.
G: Hướng dẫn-phân tích mẫu
+ Đáp án 4, 6, Bốn mươi sáu.
H: Làm bài vào vở - 1 H lên nối trên
+ Đáp án 5 chục, 5 đơn vị, 55, Năm bảng.
mươi lăm.
H+G: Nhận xét, tuyên dương
H: Đọc yêu cầu bài tập
Bài 3: SGK-tr 7
G: Hướng dẫn-phân tích mẫu
H: Thảo luận theo nhóm 4 – Chia sẻ
G: Quan sát hỗ trợ H gặp khó khăn
H+G: Nhận xét, tuyên dương
Bài 4: SGK-tr 7
H: Chơi trò chơi: Tiếp sức (3 đội).
MT: Quan sát các số, so sánh các số H+G: Nhận xét tuyên dương
và trả lời được các câu hỏi của bài H: Thực hành phân tích cấu tạo số tuổi
toán
của bạn trong lớp
3. Vận dụng – trải nghiệm
MT: Biết phân tích cấu tạo số có 2 chữ
số
IV. Điều chỉnh sau bài dạy
................................................................................................................................
Thứ năm ngày 12 tháng 9 năm 2024
Toán
TIẾT 2: LUYỆN TẬP
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
- Quan sát tranh, nhận biết, phân tích được số có hai chữ số theo số chục và
số đơn vị, viết được số có hai chữ số dạng: 35 = 30 + 5 .
- Nhận biết thứ tự, so sánh số có hai chữ số.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Thẻ đính nam châm ghi các số 3, 5, 7 .
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Nội dung
Cách thức tiến hành
1. Mở đầu:
*MT: Tạo hứng thú kết nối bài học
H: Tham gia chơi
Trò chơi: Tiếp sức
G: Kết nối bài học
2. Luyện tập thực hành:
*MT: Lập được số từ 3 chữ số đã cho
Bài 1: : SGK-tr 7
H: Đọc yêu cầu bài tập
*MT: Phân tích được số có hai chữ số. G: Hướng dẫn-phân tích mẫu
H: Làm bài vào vở - 3 H làm phiếu
H+G: Nhận xét, tuyên dương
Bài 2: SGK-tr 7
*MT: Sắp xếp được các số theo thứ tự H: Quan sát tranh – thực hiện yêu cầu
từ bé đến lớn hoặc từ lớn đến bé.
bài tập (cá nhân)
H: Chia sẻ
H+G: Nhận xét, tuyên dương
Bài 3: SGK-tr 8
*MT: Nhận biết được số chục, số đơn H: Đọc yêu cầu bài tập
vị của số có 2 chữ số.
G: Hướng dẫn – phân tích mẫu
H: Thảo luận nhóm 2 – Chia sẻ
H+G: Nhận xét, tuyên dương
Bài 4: SGK-tr 8
*MT: Lập được số từ 3 chữ số đã cho
H: Chơi trò chơi: Ong tìm tổ
- Cách chơi: GV đặt sẵn thẻ từ ghi các G: Phổ biến luật chơi
số 3, 5, 7 lên bảng. GV nêu yêu cầu và H: Tham gia chơi 2 đội
HS của 2 đội chơi được gọi sẽ lên chọn H+G: Nhận xét, tuyên dương
thẻ ghép lại tạo thành các số đính lên
bảng.
3. Vận dụng – trải nghiệm
H: Thực hành so sánh, sắp xếp số tuổi
MT: Biết so sánh, sắp xếp các số có của người thân trong gia đình.
hai chữ số
IV. Điều chỉnh sau bài dạy
……………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
Toán
TIẾT 3: LUYỆN TẬP (Tr.8, 9)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
- Quan sát, thảo luận, ước lượng được theo nhóm chục.
- Quan sát, phân tích được thành số chục và đơn vị. hoàn thành bảng số từ 1 đến
100 đã học.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Nội dung
Cách thức tiến hành
1. Mở đầu:
MT: Tạo hứng thú kết nối bài học
H: Tham gia chơi
Trò chơi truyền điện
G: Kết nối bài học
2. Luyện tập, thực hành
MT: Quan sát, thảo luận, ước lượng
được theo nhóm chục.
Bài 1:
H: Đọc yêu cầu bài
(SGK – Tr 8)
G: Hướng dẫn – phân tích mẫu
H: Thảo luận nhóm đôi – chia sẻ
H+G: Nhận xét, tuyên dương
Bài 2:
(SGK – Tr 9)
H: Đọc yêu cầu bài
G: Hướng dẫn
H: Thảo luận nhóm 4 – Chia sẻ
Bài 3:
H+G: Nhận xét, tuyên dương
(SGK – Tr 9)
MT: Quan sát số, phân tích, tách được H: Thảo luận cấu tạo số và phân tích
số có hai chữ số thành các chục và đơn số. (nhóm đôi)
- Đại diện một số nhóm chia sẻ.
vị.
H+G: Nhận xét, tuyên dương
Bài 4:
(SGK – Tr 9)
H: Quan sát các miếng bìa, lắp được
MT: Đọc bảng các số từ 1 đến 100, các miếng bìa vào vị trí thích hợp.
nêu được nhóm 4 số phù hợp với bảng G: Quan sát hỗ trợ H gặp khó khăn
từ 1 đến 100. So sánh, tìm được số lớn H: Chia sẻ
nhất và viết các số theo thứ tự tùa bé H+G: Nhận xét, tuyên dương
đến lớn
3. Vận dụng – trải nghiệm
H: Thực hành ước lượng số H trong
MT: Quan sát, ước lượng được số lớp theo nhóm chục.
lượng học sinh trong lớp theo nhóm
chục
IV. Điều chỉnh sau bài dạy
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
Toán
BÀI HỌC STEM. CHỦ ĐỀ. TIA SỐ CỦA EM
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
- Hiểu và nhận biết được khái niệm về số, cách đọc, viết số trong phạm vi 100.
- Có khả năng phân loại, sắp xếp số theo thứ tự tăng dần và giảm dần.
- Phát triển kỹ năng làm việc nhóm, giải quyết vấn đề thông qua các hoạt động
thực hành.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bảng trắng, bút lông.
- Thẻ số từ 1 đến 100.
- Vật liệu tái chế cho dự án (giấy, bìa, màu vẽ).
- Một số trò chơi và bài tập liên quan đến số.
- Hình ảnh minh họa về tia số
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Nội dung
Cách thức tiến hành
1. Mở đầu:
Giới thiệu chủ đề:
"Tia số là gì? Có bao nhiêu số từ 1 đến H: Chia sẻ ý kiến và tạo không khí
100?"
thoải mái.
- Giới thiệu về tia số thông qua hình
G: Kết nối bài học
ảnh minh họa.
TC: Chia lớp thành các nhóm nhỏ. Mỗi H: Tham gia TC
nhóm nhận một số từ 1 đến 100 và
phải tìm các số liền kề (số trước, số
sau) và viết lên bảng.
2. Hình thành kiến thức:
2.1 Hướng dẫn cách đọc và viết số:
G: Hướng dẫn cách đọc và viết số từ 1
Sử dụng bảng số và thẻ số.
đến 100, sử dụng bảng số và thẻ số.
H: Nêu cách sắp xếp
G: Cung cấp ví dụ và giải thích về số
chẵn, số lẻ.
2.2. Thực hành nhóm:
3. Luyện tập, thực hành
3.1. Dự án nhóm:
Tạo ra một "Tia số"
G: Chia lớp thành nhóm nhỏ.
H: * Mỗi nhóm nhận một bộ thẻ số và
phải sắp xếp các thẻ số theo thứ tự tăng
dần và giảm dần.
H: Các nhóm trình bày sản phẩm của
mình.
G: Chia lớp thành các nhóm nhỏ
H: Thực hành Mỗi nhóm sẽ tạo ra một
"Tia số" của riêng mình bằng cách sử
3.2. Trình bày sản phẩm:
Trình bày sản phẩm, giải thích cách
làm và ý nghĩa của "Tia số"
dụng vật liệu tái chế (giấy, bìa, màu
vẽ).
H: thiết kế một tấm bảng số từ 1 đến
100, đánh dấu các số chẵn và số lẻ
khác nhau.
H: Các nhóm trình bày sản phẩm của
mình trước lớp, giải thích cách làm và
ý nghĩa của "Tia số" mà họ đã tạo ra.
4. Vận dụng, trải nghiệm
Tóm tắt lại các kiến thức đã học về tia H: Thực hành viết số từ 1 đến 100
số.
trong vở, làm thêm một số bài tập liên
quan đến số chẵn và số lẻ.
IV. Điều chỉnh sau bài dạy
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
Thứ bảy ngày 14 tháng 9 năm 2024
Toán
Tiết 6: Các thành phần của phép cộng, phép trừ
Số hạng. Tổng
I. Yêu cầu cần đạt:
- Quan sát, thảo luận, nhận biết được số hạng, tổng trong phép cộng.
- Lập các phép tính cộng, tính được tổng khi biết các số hạng.
II. Đồ dùng dạy học:
III. Các hoạt động dạy học:
Nội dung
Cách thức tiến hành
1. Mở đầu:
MT: Tạo hứng thú, kết nối bài học
H: Tham gia chơi
Trò chơi: Tiếp sức
G: Kết nối bài học
2. Hình thành kiến thức mới:
MT: Quan sát tranh, lập bài toán, tìm H: QST - thảo luận nhóm 2 nhận biết
được phép tính cộng, nhận biết được số thành phần phép tính cộng.
hạng, tổng
H: Chia sẻ
H+G: Nhận xét, đánh giá
3. Luyện tập, thực hành:
Bài 1: SGK- 13
MT: Quan sát các số hạng, lập được
H: Thảo luận nhóm đôi
phép tính cộng, tính được tổng của hai H: Chia sẻ
số
H+G: Nhận xét, đánh giá
Bài 2: SGK - 13
MT: Nêu được các số hạng, đặt tính và
tính được tổng khi biết các số hạng.
H: Thực hiện vào vở
H: Chia sẻ
H+G: Nhận xét, đánh giá
Bài 3: SGK - 13
MT: Đọc các số hạng và tổng, từ các
H: Thảo luận nhóm 4 - Chia sẻ
số hạng và tổng đã cho, lập được các
H+G: Nhận xét, tuyên dương
phép tính.
4. Vận dụng, trải nghiệm
MT: Tính nhanh được tổng khi biết
H: Chơi trò chơi truyền điện
các số hạng.
IV. Điều chỉnh sau bài dạy
……………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………….
KÍ DUYỆT CUẢ TỔ CHUYÊN MÔN
Tuần 2
Thứ hai ngày 16 tháng 9 năm 2024
Toán
Tiết 7: Các thành phần của phép cộng, phép trừ
Số bị trừ, số trừ, hiệu
I. Yêu cầu cần đạt:
- Biết được số bị trừ, số trừ, hiệu trong phép trừ.
- Tính được hiệu khi biết số bị trừ và số trừ.
II. Đồ dùng dạy học:
- Phiếu học tập (BT2)
III. Các hoạt động dạy học:
Nội dung
Cách thức tiến hành
1. Mở đầu:
MT: Tạo hứng thú, kết nối với bài học H: Tham gia chơi
Trò chơi: Ai nhanh ai đúng
G: Kết nối bài học
2. Hình thành kiến thức mới
MT: Quan sát tranh, thảo luận, lập H: QST - thảo luận nhóm 2 nhận biết
bài toán, tìm được phép tính trừ, nêu thành phần phép tính trừ.
được số bị trừ, số trừ, hiệu, tính được H: Chia sẻ
hiệu của hai số
H+G: Nhận xét, đánh giá
3. Luyện tập, thực hành
Bài 1: SGK - 14
MT: Quan sát phép tính trừ, nêu được H: Thực hiện cá nhân - chia sẻ
số bị trừ, số trừ, hiệu
H+G: Nhận xét, tuyên dương
Bài 2: SGK - 14
MT: Quan sát thành phần của phép
tính, lập phép trừ, điền được hiệu vào H: Thảo luận nhóm đôi - 1 nhóm làm
chỗ trống vào phiếu học tập
phiếu.
Bài 3: SGK - 14
H: Chia sẻ
MT: Quan sát số bị trừ, số trừ, đặt H: Thực hiện vào vở - đổi chéo vở kiểm
tính và tính được hiệu
tra.
H+G: Nhận xét, tuyên dương
Bài 4: SGK - 14
MT: Tìm được phép tính đúng, tính
H: Thảo luận nhóm 4 - Chia sẻ
được hiệu
4. Vận dụng, trải nghiệm:
MT: Tính nhanh được hiệu khi biết số H: Chơi trò chơi truyền điện
bị trừ, số trừ.
IV. Điều chỉnh sau bài dạy
……………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………….
Thứ ba ngày 17 tháng 9 năm 2024
Toán
Tiết 8: Luyện tập (Tr15)
I. Yêu cầu cần đạt:
- Quan sát, trao đổi, chia sẻ, thực hiện được phép cộng, phép trừ và so sánh các số.
- Thảo luận, phân tích, so sánh lập được các số có hai chữ số từ các chữ số đã cho;
sắp xếp các số theo thứ tự, tìm được số lớn nhất, số bé nhất trong các số đã cho.
II. Đồ dùng dạy học:
- Phiếu học tập (bài 2)
III. Các hoạt động dạy học:
Nội dung
Cách thức tiến hành
1. Mở đầu:
MT: Tạo hứng thú kết nối bài học
H: Tham gia chơi
Trò chơi: Trán cằm tai
G: Kết nối bài học
2. Luyện tập, thực hành
Bài 1: SGK - 15
H: Đọc yêu cầu bài
MT: Đọc các số, phân tích, viết được
H: Làm bài vào vở (Cá nhân) - Chia sẻ
các số thành tổng
H+G: Nhận xét, đánh giá
Bài 2: SGK - 15
MT: Quan sát tranh, thảo luận, đếm số H: Thảo luận nhóm đôi - Chia sẻ
ngôi sao,tìm được số ngôi sao các
- 1H lên điền phiếu
màu, tính được tổng và hiệu
H: Thực hiện tính tổng, hiệu vào vở
H: chia sẻ - nhận xét
Bài 3: SGK - 15
G: Hướng dẫn - phân tích
MT: Đọc các số trên toa tàu, trao đổi, H: Thảo luận nhóm 4
chia sẻ để đổi chỗ các toa tàu.
G: Quan sát hỗ trợ H gặp khó khăn
H: Chia sẻ
Bài 4: SGK - 15
H+G: Nhận xét, đánh giá
MT: Đọc số bị trừ, số trừ, hiệu, phân
tích, lập được phép trừ từ số bị trừ, số H: Đọc yêu cầu bài
trừ, hiệu
H: Làm bài vào vở (Cá nhân) - Chia sẻ
H+G: Nhận xét, đánh giá
3. Vận dụng, trải nghiệm
MT: Tính nhanh được tổng, hiệu
H: Tính tổng hoặc hiệu số tuổi của 2
bạn trong lớp.
IV. Điều chỉnh sau bài dạy
……………………………………………………………………………………
….…………………………………………………………………………………
Thứ tư ngày 18 tháng 9 năm 2024
Toán
Tiết 9: Hơn, kém nhau bao nhiêu
I. Yêu cầu cần đạt:
- Quan sát tranh, nêu bài toán, nhận biết bài toán hơn kém nhau bao nhiêu.
- Thảo luận, trao đổi, chia sẻ giải và trình bày bài giải toán có lời văn với một
phép tính.
II. Đồ dùng dạy học:
- Bộ đồ dùng Toán.
III. Các hoạt động dạy học:
Nội dung
Cách thức tiến hành
1. Mở đầu:
MT: Tạo hứng thú kết nối bài học
H: Tham gia chơi
Trò chơi: Ai nhanh ai đúng
G: Kết nối bài mới
2. Hình thành kiến thức mới
MT: Quan sát tranh, nêu bài toán, giải
bài toán có lời văn,nhận biết bài toán H: Trao đổi, thảo luận nhóm 2 nhận
hơn, kém nhau bao nhiêu.
biết bài toán hơn kém nhau bao nhiêu.
H: Chia sẻ
H+G: Nhận xét, đánh giá
3. Luyện tập, thực hành
MT: Quan sát tranh, đọc các dữ liệu
bài toán, tìm được phép tính và ghi
được đáp số trong bài toán có lời văn
về hơn một số đơn vị
Bài 1: SGK - 16
H: Đọc yêu càu bài
G: Phân tích - hướng dẫn
H: Làm bài vào vở - chia sẻ
Bài 2: SGK - 16
H: thảo luận nhóm 2 - Chia sẻ
H+G: Nhận xét, đánh giá
Bài 3: SGK - 16
MT: Đọc bài toán, nhận biết dạng toán, H: Làm bài cá nhân - đổi vở kiểm tra
tìm được phép tính và giải được bài toán H+G: Nhận xét, đánh giá
có lời văn về hơn một số đơn vị
Bài 4: SGK -16
H: Thảo luận nhóm 4 - làm vào phiếu
H: Chia sẻ
4. Vận dụng, trải nghiệm
H+G: Nhận xét, tuyên dương
MT: Tìm được số cửa sổ hơn số cửa
chính bao nhiêu cái.
H: Đếm số cửa chính và số cửa sổ
trong lớp.
IV. Điều chỉnh sau bài dạy
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
Thứ năm ngày 19 tháng 9 năm 2024
Toán
Tiết 10: Luyện tập (Tr17)
I. Yêu cầu cần đạt:
- Quan sát, thảo luận, trao đổi, nhận biết bà toán hơn kém nhau bào nhiêu qua quan
sát đề bài và tranh.
- Đọc, phân tích, giải và trình bày bài giải toán có lời văn với một phép tính
II. Đồ dùng dạy học:
- Băng giấy màu xanh, đỏ vàng theo bài 1
III. Các hoạt động dạy học:
Nội dung
Cách thức tiến hành
1. Mở đầu:
MT: Tạo hứng thú kết nối bài học
H: Tham gia chơi
Trò chơi: Tay đâu
G: Kết nối bài học
2. Luyện tập, thực hành
MT: Quan sát, thảo luận, xác định
dạng toán, tính được dài hơn, ngắn
hơn bao nhiêu.
Bài 1: SGK - 17
H: Thảo luận nhóm đôi - chia sẻ
H+G: Nhận xét, đánh giá
Bài 2: SGK - 18
H: Làm bài cá nhân - chia sẻ
H+G: Nhận xét, tuyên dương
Bài 3: SGK - 18
Bài 4: SGK - 18
MT: Quan sát tranh, đếm số thuyền,
nêu được hơn, kém nhau bao nhiêu cái
thuyền.
3. Vận dụng, trải nghiệm
MT: So sánhđược nặng hơn, nhẹ hơn
bao nhiêu
H: Tham gia trò chơi: Ai nhanh ai
đúng - 3 đội
H+G: Nhận xét, tuyên dương
H: Làm bài cá nhân - chia sẻ
H: Nêu số đo của 2 bạn trong lớp, tính
được nặng hơn, nhẹ hơn bao nhiêu
IV. Điều chỉnh sau bài dạy
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
Thứ sáu ngày 20 tháng 9 năm 2024
Toán
TIẾT 11: LUYỆN TẬP (Tr19)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
- Thực hiện cộng, trừ nhẩm trong các trường hợp đơn giản và với các số tròn
chục
- Thực hiện được phép cộng, phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 100.
- Giải và trình bày được bài giải của bài toán có lời văn liên quan đến phép cộng, phép
trừ đã học trong phạm vi 100.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Máy tính, tivi chiếu nội dung bài
- HS: SGK
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
Nội dung
Cách thức tiến hành
1.Mở đầu:
- Tạo hứng thú, kết nối bài học
H: Thực hiện trò chơi(cả lớp)
Trò chơi " Hộp quà bí mật"
G: Kết nối bài học mới
2. Luyện tập, thực hành
Bài 1(Tr 19)
- Thực hiện cộng, trừ nhẩm trong các
trường hợp đơn giản và với các số H: Thực hiện nhóm đôi(Phiếu)
tròn chục.
- Nhóm chia sẻ trước lớp
Bài 2 (Tr 19)
H+G:Nhận xét
- Đặt tính và thực hiện phép cộng trừ H:Làmvào vở (CN)
(Không nhớ) trong phạm vi 100
- Lên bảng chia sẻ bài
Bài 3 (Tr 19)
H+G:Nhận xét
- Thực hiện cộng, trừ nhẩm trong H: Thực hiện nhóm 3(Phiếu)
phạm vi 100
- Chia sẻ bài làm
GV nhận xét, khen ngợi HS.
Bài 4(Tr 19)
H:Làm vào vở,nêu miệng
Nêu các phép tính, tìm được kết quả - Chia sẻ trước lớp
của phép cộng, trừ các số tròn chục
H+G:Nhận xét
3. Vận dụng, trải nghiệm
H: Làm vào vở, 2 H làm vào phiếu
Bài 5:
- Chia sẻ bài làm
- Giải và trình bày được bài giải của bài H+G:Nhận xét
toán có lời văn liên quan đến phép cộng,
phép trừ đã học trong phạm vi 100
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU GIỜ DẠY.......................................................................
KÍ DUYỆT CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
Tuần 3
Thứ ba ngày 24 tháng 9 năm 2024
Toán
TIẾT 12: LUYỆN TẬP ( Tr. 20)
I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT :
- Thực hiện được phép cộng, phép trừ và so sánh được các số có hai chữ số.
- Quan sát, thảo luận, so sánh được các số có hai chữ số.
- Đọc, phân tích, xác định dạng toán, giải và trình bày được bài giải của bài toán
có lời văn.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- GV: Máy tính, tivi chiếu nội dung bài
- HS: Phiếu HT
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
Nội dung
Cách thức tiến hành
1. Mở đầu:
Chơi trò chơi "Ai nhanh hơn".
H: Chơi trò chơi (Cả lớp)
- Tạo hứng thú
G: Kết nối bài
2. Luyện tập, thực hành
Bài 1(Tr 20)
- Thực hiện được cách đặt tính và thực H: Làm vào vở (CN)
hiện tính
- Chia sẻ trước lớp
Bài 2 (Tr 20)
H+G:Nhận xét
- Thực hiện được phép cộng, phép trừ
H: Làm vào vở,chia sẻ (CN)
Bài 3(Tr 20)
H+G:Nhận xét, tuyên dương
-Quan sát, thảo luận, so sánh được các
số có hai chữ số
H: Hoạt động (N2)
Bài 4(Tr 21)
- Đại diện nhóm chia sẻ
- Quan sát, phân tích tìm được các chữ H+G: Nhận xét
số còn thiếu trong các phép tính
H: Làm vào phiếu (CN)
3. Vận dụng, trải nghiệm
- Chia sẻ trước lớp
Bài 5: Đọc, phân tích, xác định dạng H+G:Nhận xét
toán, giải và trình bày được bài giải H: làm vở,2 hs làm phiếu ht
của bài toán có lời văn.
- Chia sẻ, nhận xét
H+G:Nhận xét,chốt
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
Thứ tư ngày 25 tháng 9 năm 2024
Toán
TIẾT 13 : LUYỆN TẬP (Tr. 21)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT :
- Quan sát, thảo luận, chia sẻ, thực hiện được phép cộng, phép trừ và so sánh các
số để tìm số lớn nhất, số bé nhất.
- Thảo luận, chia sẻ tìm được thành phần chưa biết của phép tính
- Đọc, phân tích, xác định dạng toán, giải và trình bày được bài giải của bài toán
có lời văn.
- Quan sát, tìm ra được quy luật của các số, điền được số thích hợp thay cho
dấu ?
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- GV: Máy tính, tivi chiếu nội dung bài
- HS: SGK
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
NỘI DUNG
CÁCH THỨC TIẾN HÀNH
1. Mở đầu: Chơi trò chơi "Ai nhanh ai H: Thực hiện trò chơi( cả lớp)
đúng"
G: Kết nối bài
- Tạo hứng thú, kết nối bài học
2. Luyện tập, thực hành
Bài 1(Tr 21)
H: làm vào vở (CN)
- Thực hiện phép tính, tìm được các - Chia sẻ trước lớp
phép tính có kết quả giống nhau, có kết H+G:Nhận xét
quả bé nhất.
H: Hoạt động (N2), phiếu BT
Bài 2(Tr 22)
H+G:Nhận xét, tuyên dương
- Thảo luận, chia sẻ tìm được thành
phần chưa biết của phép tính.
H: Làm vào vở,lên bảng thực hiện.
Bài 3(Tr 22)
H+G: Nhận xét
- Đọc phép tính, thực hiện được phép H:Làm vào vở, 2em làm phiếu
tính có hai dấu phép tính
- H+G: Nhận xét
Bài 4(Tr 22)
Chia sẻ, nhận xét
- Giải và trình bày được bài giải của H:Hoạt động cá nhân
bài toán có lời văn.
- Chia sẻ trước lớp
Bài 5(Tr 22)
H+G: Nhận xét
- Quan sát, tìm ra được quy luật của
các số, điền được số thích hợp thay cho H: Hoạt động( cả lớp)
dấu?
- Chia sẻ, nhận xét
3. Vận dụng, trải nghiệm:
Đếm số bạn nam và số bạn nữ của lớp.
Tính tổng số học sinh trong lớp
IV. Điều chỉnh sau bài dạy
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
Thứ năm ngày 26 tháng 9 năm 2024
Toán
TIẾT 14 : LUYỆN TẬP CHUNG ( T1 )
I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
- Nhận biết được tia số. Sắp xếp được thứ tự của các số trên tia số
- Phân tích,viết được các số thành tổng của số chục và số đơn vị
- Xác định được số liền trước, số liền sau của một số
- Sắp xếp được bốn số theo thứ tự từ bé đến lớn. Tính được tổng của số lớn nhất
và số bé nhất
- Giải được bài toán đơn liên quan đến so sánh hai số (hơn,kém nhau bao nhiêu
đơn vị)
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- GV: Máy tính, tivi , PHT bài tập 3 - HS: Phiếu BT3, bảng phụ
III. Các hoạt động dạy học:
Nội dung
Cách thức tiến hành
1. Mở đầu: Hát bài: Ba thương con
- Tạo hứng thú, kết nối bài học
H: Hoạt động cả lớp
2. Luyện tập, thực hành
G: Kết nối bài
Bài 1(Tr 26)
- Quan sát tia số, sắp xếp được thứ tự H: làm vào vở (CN)
của các số trên tia số
- Chia sẻ trước lớp
Bài 2(Tr 26)
H+G:Nhận xét
-Phân tích viết được các số thành tổng H: Làm vào vở,lên bảng thực hiện
của số chục và số đơn vị
H+G:Nhận xét, tuyên dương
Bài 3(Tr 26)
- Xác định được số liền trước, số liền H: Hoạt động (N2)trên phiếu ht
sau của một số
- Đại diện nhóm chia sẻ
H+G: Nhận xét
Bài 5(Tr 27)
H:Làm vào vở,2 em làm vào bảng phụ
-Giải được bài toán đơn liên quan đến - Chia sẻ trước lớp
so sánh hai số(hơn,kém nhau bao nhiêu - H+G: Nhận xét
đơn vị)
Bài 4( Tr 26)
H: Thực hiện trò chơi nhóm 4
Trò chơi :Ai nhanh hơn
H+G:Nhận xét,tuyên dương
- Quan sát, nêu các số, viết được các số
theo thứ tự từ bé đến lớn, tính được
tổng của số lớn nhất và số bé nhất
H:Thực hiện( cá nhân)
3. Vận dụng, trải nghiệm
- Chia sẻ trước lớp,nhận xét
- Nêu số bàn trong lớp học, tách số đó
thành các chục và đơn vị
IV.Điều chỉnh sau bài dạy
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
Thứ sáu ngày 27 tháng 9 năm 2024
Toán
TIẾT 15 : LUYỆN TẬP CHUNG (T2)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
- Quan sát, tìm được tổng, hiệu, số liền trước, số liền sau của một số
- Lập được các số có hai chữ số từ các chữ số đã cho; tìm được số lớn nhất, số
bé nhất trong các số đã cho.
- Thực hiện tính, so sánh được số có hai chữ số
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Máy tính, tivi chiếu nội dung bài; thẻ chữ số 0, 3, 5; phiếu phép tính Trò
chơi “Ong về tổ”.
- HS: SGK; Bộ đồ dùng Toán.
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
Nội dung
Cách thức tiến hành
1. Mở đầu: Chơi trò chơi: Tay đâu
- Tạo hứng thú
H:Tham gia trò chơi (Cả lớp)
2. Luyện tập, thực hành
G:Kết nối bài mới
Bài 1(Tr 28)
- Quan sát, tìm được tổng, hiệu, số liền H: Thực hiện nhóm đôi(Phiếu)
trước, số liền sau của một số
- Nhóm chia sẻ trước lớp
Bài 2(Tr 29)
H+G:Nhận xét
- Lập được các số có hai chữ số từ các H:Làm vào vở (CN)
chữ số đã cho; tìm được số lớn nhất, số - Lên bảng chia sẻ bài
bé nhất trong các số đã cho.
H+G:Nhận xét
Bài 3(Tr 29)
Thực hiện tính, so sánh được số có hai H: Thực hiện nhóm 3(Phiếu)
chữ số
- Chia sẻ bài làm
H+G: Nhận xét
3. Vận dụng, trải nghiệm
Trò chơi “Đưa ong về tổ”
H: Thực hiện trò chơi
- Nhận xét, tuyên dương
IV. Điều chỉnh sau bài dạy
……………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………….
KÍ DUYỆT CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
Tuần 4
Thứ hai ngày 30 tháng 9 năm 2024
Toán
TIẾT 16: PHÉP CỘNG (QUA 10) TRONG PHẠM VI 20
I. Yêu cầu cần đạt
- Nhận biết được phép cộng ( qua 10) trong phạm vi 20, tính được các phép
cộng( qua 10) bằng cách đếm tiếp hoặc tách số.
II. Đồ dùng dạy học:
III. Các hoạt động dạy học:
Nội dung
1. HĐ Mở đầu:
* Tạo hứng thú kết nối bài học
Hát bài hát: Rước đèn ông sao.
2. HĐ Hình thành kiến thức mới
* Nhận biết được phép cộng ( qua 10)
trong phạm vi 20.
-Đếm số
-Tách số: Tách số hạng thứ hai để lấy 1
số cho xang số hang thứ nhất đẻ được
10.
3. HĐ Luyện tập thực hành
* Tính được các phép cộng( qua 10)
bằng cách đếm tiếp hoặc tách số.
Bài 1: ( trang 27)
Bài 2: ( trang 27)
Cách thức tiến hành
- H: Hát và vận động theo nhạc
- G: Kết nối bài học
-H: Quan sát tranh và nêu bài toán
- H: Nêu cách thực hiện
- G: Hướng dẫn H cách mới
- H: Nhắc lại cách tính.
- H: Nêu bài toán
- G: Hướng dẫn lại cách tính ( tách số)
- H: Làm việc cá nhân – Chia sẻ
- G: Nhận xét.
-H: Nêu bài toán
- H: Nêu cách làm
- H: Làm việc nhóm đôi
- H: Các nhóm lên báo cáo
- G + H: Nhận xét, đánh giá nhóm bạn.
4. HĐVận dụng – trải nghiệm
MT: Lấy được ví dụ để củng cố phần
-H: Làm việc nhóm đôi - Chia sẻ
tách số mới học.
IV. Điều chỉnh sau bài dạy
……………………………………………………………………………………
……............………………………………………………………………………
Thứ ba ngày 01 tháng 10 năm 2024
Toán
TIẾT 17: LUYỆN TẬP ( TRANG 28 )
I. Yêu cầu cần đạt:
- Củng cố lại được phép cộng ( qua 10)
- Tự hoàn thiện được bảng 9 cộng ( qua 10 ) với một số
- Biết vận dụng vào bài toán thực tế và tính toán với trường hợp có hai dấu phép
tính.
II. Đồ dùng dạy học:
III. Các hoạt động dạy học:
Nội dung
1. Hoạt động Mở đầu:
* Tạo hứng thú kết nối bài học
Chơi trò chơi Tiếp xức
Cách thức tiến hành
H: Cả lớp tham gia chơi
G: Kết nối bài học
2. Hoạt động Luyện tập, thực hành
Bài 1: ( trang 28) *Củng cố phép cộng H: Nêu bài toán và cách thực hiện bài
tập.
( qua 10)
H: Làm việc cá nhân
H: Chia sẻ kết quả
G: Nhận xét, đánh giá
Bài 2: ( trang 28)*Tự hoàn thiện được H: Nêu bài toán
G: Hướng dẫn H cách thực hiện
bảng 9 cộng ( qua 10 ) với một số
H: Thực hiện nhóm đôi
H: Báo cáo kết quả
G+ H: Nhận xét, đánh giá.
H: Đọc đồng thanh bảng 9 cộng ( qua
10 ) với một số.
Bài 3: ( trang 28) * Biết vận dụng vào
bài toán thực tế và tính toán với
trường hợp có hai dấu phép tính.
H: Làm việc cá nhân viết vào vở
G: Quan sát, nhận xét
H: Chữa bài.
3. Vận dụng – trải nghiệm
- Chơi được trò chơi Mèo tìm cá ( bằng
H: Tham gia chơi cả lớp
các phép tính trong bài tập 4)
- Nhắc lại nội dung bài học.
IV. Điều chỉnh sau bài dạy
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
Thứ tư ngày 02 tháng 10 năm 2024
Toán
TIẾT 18: LUYỆN TẬP ( TRANG 29, 30 )
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
- Tự hoàn thiện được bảng “ 7 cộng với một số'' và bảng “ 8 cộng với một số ”
- Vận dụng được kiến thức vào làm bài tập và giải các bài toán thực tế.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Phiếu bài tập số 2 và bài tập số 4
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Nội dung
1.Mở đầu:
* Tạo hứng thú kết nối bài học
Chơi trò chơi Hái hoa dân chủ
2. Luyện tập, thực hành
Bài 1: ( trang 29) * Tự hoàn thiện
được bảng “ 7 cộng với một số'' và
bảng “ 8 cộng với một số”
Cách thức tiến hành
H: Cả lớp tham gia chơi
G: Kết nối bài học
H: Nêu bài toán và cách thực hiện bài
tập.
H: Làm việc cá nhân
H: Chia sẻ kết quả
Bài 2: ( trang 29)*Tự hoàn thiện được H: Nêu bài toán
bảng 7 cộng với một số.
G: Hướng dẫn H cách thực hiện
H: Thực hiện nhóm đôi
H: Báo cáo kết quả
Bài 3: ( trang 30)
H: Nêu bài toán và cách thực hiện bài
tập.
H: Làm việc cá nhân – chia sẻ
H: Thực hiện nhóm đôi
Bài 4: ( trang 30) Làm phiếu bài tập.
H: Báo cáo kết quả
Bài 5: ( trang 30)*Vận dụng được
kiến thức vào làm bài tập và giải các
bài toán thực tế.
H: Trả lời bài toán cho biết gì và hỏi
gì?
H: Làm bài tập vào vở.
G: Quan sát, chữa bài trực tiếp cho học
sinh.
3. Vận dụng – trải nghiệm
H: Chơi trò chơi: truyền điện
MT: nhớ, nêu được các phép tính đã
H+G: Nhận xét - tuyên dương
học trong bảng cộng
IV. Điều chỉnh sau bài dạy
……………………………………………………………………………………
……............………………………………………………………………………
Thứ năm ngày 03 tháng 10 năm 2024
Toán
TIẾT 19: LUYỆN TẬP ( TRANG 30, 31 )
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
- Tự hoàn thiện được bảng '' 6 cộng với một số ''
- Vận dụng để giải được cá bài tập và bài toán thực tế
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Phiếu bài tập số 2 và bài tập số 4
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Nội dung
1. Mở đầu:
* Tạo hứng thú kết nối bài học
Trò chơi: Truyền thư
Cách thức tiến hành
H: Cả lớp tham gia chơi
G: Kết nối bài học
2. Luyện tập, thực hành
Bài 1: ( trang 30)
H: Nêu bài toán và cách thực hiện bài
tập.
MT: Tự hoàn thiện được bảng “6 cộng H: Làm việc cá nhân
với một số''
H: Chia sẻ kết quả
H: Nêu bài toán
G: Hướng dẫn H cách thực hiện
Bài 2: ( trang 31)
H: Thực hiện nhóm đôi
H: Báo cáo kết quả
MT: Tính nhẩm và tìm được kết quả
của phép tính.
H: Tham gia chơi cả lớp – Chia sẻ
G: Nhận xét - tuyên dương
Bài 3: ( trang 31)
MT: Chơi được trò chơi Ong tìm hoa.
Bài 4: ( trang 31)
MT: Vận dụng được kiến thức vào làm
bài tập và giải các bài toán thực tế.
H: Trả lời bài toán cho biết gì và hỏi
gì?
H: Làm bài tập vào vở. ( cá nhân)
G: Quan sát, chữa bài trực tiếp cho học
sinh.
3. Vận dụng – trải nghiệm
MT: Nhớ và nêu được các phép tính
H: Chơi trò chơi: Tiếp sức - 2 đội
trong bảng cộng
IV. Điều chỉnh sau bài dạy
……………………………………………………………………………………
……............………………………………………………………………………
Thứ sáu ngày 04 tháng 10 năm 2024
Toán
TIẾT 20: LUYỆN TẬP ( TRANG 32 )
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
- Củng cố được các phép tính cộng ( qua 10) của các bảng 6,7,8,9 cộng với một
số
- Vận dụng vào một số bài tập và giải các bài toán thực tế.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Phiếu bài tập số 1
- Tranh minh họa phép tính bài tập 2.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Nội dung
Cách thức tiến hành
1. Mở đầu:
* Tạo hứng thú kết nối bài học
Chơi trò chơi Vòng xoay kì diệu
H: Cả lớp tham gia chơi
G: Kết nối bài học
2. Luyện tập, thực hành
Bài 1: ( trang 32)
H: Nêu yêu cầu bài tập ( 2H )
MT:Nhớ và nêu được các phép tính H: Làm việc nhóm đôi vào phiếu học
cộng (qua 10) của các bảng 6,7,8,9 tập.
cộng với một số
H: Chia sẻ kết quả giữa các nhóm.
G: Nhận xét, tuyên dương các nhóm.
H: Quan sát tranh. Nêu bài toán
Bài 2: ( trang 32)
H: Hoạt động cá nhân – Chia sẻ
MT: Vận dụng vào một số bài tập và G + H: Chia sẻ, nhận xét bài bạn
giải các bài toán thực tế
H: Nêu bài toán
Bài 3: ( trang 32)
H: Thực hành nhóm 4
G: Nhận xét, chia sẻ
Bài 4: ( trang 32)
H: Quan sát hình, nêu bài toán
H: Thảo luận N2 chọn đáp án đúng.
G: Chốt đáp án đúng.
3. Vận dụng – trải nghiệm
MT: Chơi được trò chơi: Hỏi nhanh
H: Hỏi đáp nhóm đôi về các phép tính
đáp đúng
trong các bảng cộng qua 10.
IV. Điều chỉnh sau bài dạy
……………………………………………………………………………………
……............………………………………………………………………………
CHUYÊN MÔN KÍ DUYỆT
KÍ DUYỆT CỦA TỔ CM
Tuần 5
Thứ hai ngày 07 tháng 10 năm 2024
Toán
TIẾT 21: Bảng cộng (qua 10)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
- Hệ thống lại và hoàn thiện được bảng cộng (qua 10)
- Vận dụng được bảng cộng ( qua 10) vào tính nhẩm và làm các bài tập.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Nội dung
1. Mở đầu:
MT: Tạo hứng thú kết nối bài học
Hát bài hát: Cùng khởi đồn nhé.
2. Hình thành kiến thức mới
MT:Hệ thống lại và hoàn thiện được
bảng cộng ( qua 10)
3. Luyện tập thực hành
MT:Vận dụng được bảng cộng ( qua
10) vào tính nhẩm và làm các bài tập.
Cách thức tiến hành
- H: Hát và vận động theo nhạc
- G: Kết nối bài học
-H: Quan sát tranh và nêu tình huống
- H: Nêu cách thực hiện
- G: Hướng dẫn H cách hình thành
bảng.
- H: Đọc đồng thanh.
- H: Nêu yêu cầu và cách thực hiện.
- G: Hướng dẫn lại cách tính ( tách số)
- H: Làm việc cá nhân – Chia sẻ
Bài 2: ( trang 27) Chơi trò chơi: Tìm cá - G: Nhận xét.
-H: Tham gia chơi
cho mèo.
Bài 1: ( trang 33)
Bài 3: ( trang 34)
- H: Nêu cách làm
- H: Làm việc nhóm đôi
- H: Các nhóm lên báo cáo
- G + H: Nhận xét, đánh giá nhóm bạn.
...
Thứ tư ngày 11 tháng 9 năm 2024
Toán
TIẾT 1: ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
- Quan sát tranh nhận biết được cấu tạo thập phân của số, phân tích số (viết dạng
42 = 40 + 2).
- Đọc, viết, xếp thứ tự, so sánh được các số đến 100.
- Nhận biết được số chục, số đơn vị của sổ có hai chữ số; ước lượng được số đồ
vật theo nhóm chục.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bảng phụ bài tập 2
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Nội dung
Cách thức tiến hành
1. Mở đầu:
* MT: Tạo hứng thú kết nối bài học
H: Tham gia chơi
Trò chơi: Vượt chướng ngại vật
G: Kết nối bài học
2. Luyện tập thực hành:
*MT: Đọc, viết được các số có 2 chữ
số theo phân tích cấu tạo số, nhận biết
số chục, số đơn vị của số có hai chữ H: Đọc yêu cầu bài tập – phân tích
số.
- H thực hiện lần lượt các YC.
Bài 1: SGK-tr 6
H+G: Nhận xét, tuyên dương
Bài 2: SGK-tr 6
H: Đọc yêu cầu bài tập
+ Đáp án 51.
G: Hướng dẫn-phân tích mẫu
+ Đáp án 4, 6, Bốn mươi sáu.
H: Làm bài vào vở - 1 H lên nối trên
+ Đáp án 5 chục, 5 đơn vị, 55, Năm bảng.
mươi lăm.
H+G: Nhận xét, tuyên dương
H: Đọc yêu cầu bài tập
Bài 3: SGK-tr 7
G: Hướng dẫn-phân tích mẫu
H: Thảo luận theo nhóm 4 – Chia sẻ
G: Quan sát hỗ trợ H gặp khó khăn
H+G: Nhận xét, tuyên dương
Bài 4: SGK-tr 7
H: Chơi trò chơi: Tiếp sức (3 đội).
MT: Quan sát các số, so sánh các số H+G: Nhận xét tuyên dương
và trả lời được các câu hỏi của bài H: Thực hành phân tích cấu tạo số tuổi
toán
của bạn trong lớp
3. Vận dụng – trải nghiệm
MT: Biết phân tích cấu tạo số có 2 chữ
số
IV. Điều chỉnh sau bài dạy
................................................................................................................................
Thứ năm ngày 12 tháng 9 năm 2024
Toán
TIẾT 2: LUYỆN TẬP
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
- Quan sát tranh, nhận biết, phân tích được số có hai chữ số theo số chục và
số đơn vị, viết được số có hai chữ số dạng: 35 = 30 + 5 .
- Nhận biết thứ tự, so sánh số có hai chữ số.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Thẻ đính nam châm ghi các số 3, 5, 7 .
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Nội dung
Cách thức tiến hành
1. Mở đầu:
*MT: Tạo hứng thú kết nối bài học
H: Tham gia chơi
Trò chơi: Tiếp sức
G: Kết nối bài học
2. Luyện tập thực hành:
*MT: Lập được số từ 3 chữ số đã cho
Bài 1: : SGK-tr 7
H: Đọc yêu cầu bài tập
*MT: Phân tích được số có hai chữ số. G: Hướng dẫn-phân tích mẫu
H: Làm bài vào vở - 3 H làm phiếu
H+G: Nhận xét, tuyên dương
Bài 2: SGK-tr 7
*MT: Sắp xếp được các số theo thứ tự H: Quan sát tranh – thực hiện yêu cầu
từ bé đến lớn hoặc từ lớn đến bé.
bài tập (cá nhân)
H: Chia sẻ
H+G: Nhận xét, tuyên dương
Bài 3: SGK-tr 8
*MT: Nhận biết được số chục, số đơn H: Đọc yêu cầu bài tập
vị của số có 2 chữ số.
G: Hướng dẫn – phân tích mẫu
H: Thảo luận nhóm 2 – Chia sẻ
H+G: Nhận xét, tuyên dương
Bài 4: SGK-tr 8
*MT: Lập được số từ 3 chữ số đã cho
H: Chơi trò chơi: Ong tìm tổ
- Cách chơi: GV đặt sẵn thẻ từ ghi các G: Phổ biến luật chơi
số 3, 5, 7 lên bảng. GV nêu yêu cầu và H: Tham gia chơi 2 đội
HS của 2 đội chơi được gọi sẽ lên chọn H+G: Nhận xét, tuyên dương
thẻ ghép lại tạo thành các số đính lên
bảng.
3. Vận dụng – trải nghiệm
H: Thực hành so sánh, sắp xếp số tuổi
MT: Biết so sánh, sắp xếp các số có của người thân trong gia đình.
hai chữ số
IV. Điều chỉnh sau bài dạy
……………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
Toán
TIẾT 3: LUYỆN TẬP (Tr.8, 9)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
- Quan sát, thảo luận, ước lượng được theo nhóm chục.
- Quan sát, phân tích được thành số chục và đơn vị. hoàn thành bảng số từ 1 đến
100 đã học.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Nội dung
Cách thức tiến hành
1. Mở đầu:
MT: Tạo hứng thú kết nối bài học
H: Tham gia chơi
Trò chơi truyền điện
G: Kết nối bài học
2. Luyện tập, thực hành
MT: Quan sát, thảo luận, ước lượng
được theo nhóm chục.
Bài 1:
H: Đọc yêu cầu bài
(SGK – Tr 8)
G: Hướng dẫn – phân tích mẫu
H: Thảo luận nhóm đôi – chia sẻ
H+G: Nhận xét, tuyên dương
Bài 2:
(SGK – Tr 9)
H: Đọc yêu cầu bài
G: Hướng dẫn
H: Thảo luận nhóm 4 – Chia sẻ
Bài 3:
H+G: Nhận xét, tuyên dương
(SGK – Tr 9)
MT: Quan sát số, phân tích, tách được H: Thảo luận cấu tạo số và phân tích
số có hai chữ số thành các chục và đơn số. (nhóm đôi)
- Đại diện một số nhóm chia sẻ.
vị.
H+G: Nhận xét, tuyên dương
Bài 4:
(SGK – Tr 9)
H: Quan sát các miếng bìa, lắp được
MT: Đọc bảng các số từ 1 đến 100, các miếng bìa vào vị trí thích hợp.
nêu được nhóm 4 số phù hợp với bảng G: Quan sát hỗ trợ H gặp khó khăn
từ 1 đến 100. So sánh, tìm được số lớn H: Chia sẻ
nhất và viết các số theo thứ tự tùa bé H+G: Nhận xét, tuyên dương
đến lớn
3. Vận dụng – trải nghiệm
H: Thực hành ước lượng số H trong
MT: Quan sát, ước lượng được số lớp theo nhóm chục.
lượng học sinh trong lớp theo nhóm
chục
IV. Điều chỉnh sau bài dạy
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
Toán
BÀI HỌC STEM. CHỦ ĐỀ. TIA SỐ CỦA EM
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
- Hiểu và nhận biết được khái niệm về số, cách đọc, viết số trong phạm vi 100.
- Có khả năng phân loại, sắp xếp số theo thứ tự tăng dần và giảm dần.
- Phát triển kỹ năng làm việc nhóm, giải quyết vấn đề thông qua các hoạt động
thực hành.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bảng trắng, bút lông.
- Thẻ số từ 1 đến 100.
- Vật liệu tái chế cho dự án (giấy, bìa, màu vẽ).
- Một số trò chơi và bài tập liên quan đến số.
- Hình ảnh minh họa về tia số
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Nội dung
Cách thức tiến hành
1. Mở đầu:
Giới thiệu chủ đề:
"Tia số là gì? Có bao nhiêu số từ 1 đến H: Chia sẻ ý kiến và tạo không khí
100?"
thoải mái.
- Giới thiệu về tia số thông qua hình
G: Kết nối bài học
ảnh minh họa.
TC: Chia lớp thành các nhóm nhỏ. Mỗi H: Tham gia TC
nhóm nhận một số từ 1 đến 100 và
phải tìm các số liền kề (số trước, số
sau) và viết lên bảng.
2. Hình thành kiến thức:
2.1 Hướng dẫn cách đọc và viết số:
G: Hướng dẫn cách đọc và viết số từ 1
Sử dụng bảng số và thẻ số.
đến 100, sử dụng bảng số và thẻ số.
H: Nêu cách sắp xếp
G: Cung cấp ví dụ và giải thích về số
chẵn, số lẻ.
2.2. Thực hành nhóm:
3. Luyện tập, thực hành
3.1. Dự án nhóm:
Tạo ra một "Tia số"
G: Chia lớp thành nhóm nhỏ.
H: * Mỗi nhóm nhận một bộ thẻ số và
phải sắp xếp các thẻ số theo thứ tự tăng
dần và giảm dần.
H: Các nhóm trình bày sản phẩm của
mình.
G: Chia lớp thành các nhóm nhỏ
H: Thực hành Mỗi nhóm sẽ tạo ra một
"Tia số" của riêng mình bằng cách sử
3.2. Trình bày sản phẩm:
Trình bày sản phẩm, giải thích cách
làm và ý nghĩa của "Tia số"
dụng vật liệu tái chế (giấy, bìa, màu
vẽ).
H: thiết kế một tấm bảng số từ 1 đến
100, đánh dấu các số chẵn và số lẻ
khác nhau.
H: Các nhóm trình bày sản phẩm của
mình trước lớp, giải thích cách làm và
ý nghĩa của "Tia số" mà họ đã tạo ra.
4. Vận dụng, trải nghiệm
Tóm tắt lại các kiến thức đã học về tia H: Thực hành viết số từ 1 đến 100
số.
trong vở, làm thêm một số bài tập liên
quan đến số chẵn và số lẻ.
IV. Điều chỉnh sau bài dạy
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
Thứ bảy ngày 14 tháng 9 năm 2024
Toán
Tiết 6: Các thành phần của phép cộng, phép trừ
Số hạng. Tổng
I. Yêu cầu cần đạt:
- Quan sát, thảo luận, nhận biết được số hạng, tổng trong phép cộng.
- Lập các phép tính cộng, tính được tổng khi biết các số hạng.
II. Đồ dùng dạy học:
III. Các hoạt động dạy học:
Nội dung
Cách thức tiến hành
1. Mở đầu:
MT: Tạo hứng thú, kết nối bài học
H: Tham gia chơi
Trò chơi: Tiếp sức
G: Kết nối bài học
2. Hình thành kiến thức mới:
MT: Quan sát tranh, lập bài toán, tìm H: QST - thảo luận nhóm 2 nhận biết
được phép tính cộng, nhận biết được số thành phần phép tính cộng.
hạng, tổng
H: Chia sẻ
H+G: Nhận xét, đánh giá
3. Luyện tập, thực hành:
Bài 1: SGK- 13
MT: Quan sát các số hạng, lập được
H: Thảo luận nhóm đôi
phép tính cộng, tính được tổng của hai H: Chia sẻ
số
H+G: Nhận xét, đánh giá
Bài 2: SGK - 13
MT: Nêu được các số hạng, đặt tính và
tính được tổng khi biết các số hạng.
H: Thực hiện vào vở
H: Chia sẻ
H+G: Nhận xét, đánh giá
Bài 3: SGK - 13
MT: Đọc các số hạng và tổng, từ các
H: Thảo luận nhóm 4 - Chia sẻ
số hạng và tổng đã cho, lập được các
H+G: Nhận xét, tuyên dương
phép tính.
4. Vận dụng, trải nghiệm
MT: Tính nhanh được tổng khi biết
H: Chơi trò chơi truyền điện
các số hạng.
IV. Điều chỉnh sau bài dạy
……………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………….
KÍ DUYỆT CUẢ TỔ CHUYÊN MÔN
Tuần 2
Thứ hai ngày 16 tháng 9 năm 2024
Toán
Tiết 7: Các thành phần của phép cộng, phép trừ
Số bị trừ, số trừ, hiệu
I. Yêu cầu cần đạt:
- Biết được số bị trừ, số trừ, hiệu trong phép trừ.
- Tính được hiệu khi biết số bị trừ và số trừ.
II. Đồ dùng dạy học:
- Phiếu học tập (BT2)
III. Các hoạt động dạy học:
Nội dung
Cách thức tiến hành
1. Mở đầu:
MT: Tạo hứng thú, kết nối với bài học H: Tham gia chơi
Trò chơi: Ai nhanh ai đúng
G: Kết nối bài học
2. Hình thành kiến thức mới
MT: Quan sát tranh, thảo luận, lập H: QST - thảo luận nhóm 2 nhận biết
bài toán, tìm được phép tính trừ, nêu thành phần phép tính trừ.
được số bị trừ, số trừ, hiệu, tính được H: Chia sẻ
hiệu của hai số
H+G: Nhận xét, đánh giá
3. Luyện tập, thực hành
Bài 1: SGK - 14
MT: Quan sát phép tính trừ, nêu được H: Thực hiện cá nhân - chia sẻ
số bị trừ, số trừ, hiệu
H+G: Nhận xét, tuyên dương
Bài 2: SGK - 14
MT: Quan sát thành phần của phép
tính, lập phép trừ, điền được hiệu vào H: Thảo luận nhóm đôi - 1 nhóm làm
chỗ trống vào phiếu học tập
phiếu.
Bài 3: SGK - 14
H: Chia sẻ
MT: Quan sát số bị trừ, số trừ, đặt H: Thực hiện vào vở - đổi chéo vở kiểm
tính và tính được hiệu
tra.
H+G: Nhận xét, tuyên dương
Bài 4: SGK - 14
MT: Tìm được phép tính đúng, tính
H: Thảo luận nhóm 4 - Chia sẻ
được hiệu
4. Vận dụng, trải nghiệm:
MT: Tính nhanh được hiệu khi biết số H: Chơi trò chơi truyền điện
bị trừ, số trừ.
IV. Điều chỉnh sau bài dạy
……………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………….
Thứ ba ngày 17 tháng 9 năm 2024
Toán
Tiết 8: Luyện tập (Tr15)
I. Yêu cầu cần đạt:
- Quan sát, trao đổi, chia sẻ, thực hiện được phép cộng, phép trừ và so sánh các số.
- Thảo luận, phân tích, so sánh lập được các số có hai chữ số từ các chữ số đã cho;
sắp xếp các số theo thứ tự, tìm được số lớn nhất, số bé nhất trong các số đã cho.
II. Đồ dùng dạy học:
- Phiếu học tập (bài 2)
III. Các hoạt động dạy học:
Nội dung
Cách thức tiến hành
1. Mở đầu:
MT: Tạo hứng thú kết nối bài học
H: Tham gia chơi
Trò chơi: Trán cằm tai
G: Kết nối bài học
2. Luyện tập, thực hành
Bài 1: SGK - 15
H: Đọc yêu cầu bài
MT: Đọc các số, phân tích, viết được
H: Làm bài vào vở (Cá nhân) - Chia sẻ
các số thành tổng
H+G: Nhận xét, đánh giá
Bài 2: SGK - 15
MT: Quan sát tranh, thảo luận, đếm số H: Thảo luận nhóm đôi - Chia sẻ
ngôi sao,tìm được số ngôi sao các
- 1H lên điền phiếu
màu, tính được tổng và hiệu
H: Thực hiện tính tổng, hiệu vào vở
H: chia sẻ - nhận xét
Bài 3: SGK - 15
G: Hướng dẫn - phân tích
MT: Đọc các số trên toa tàu, trao đổi, H: Thảo luận nhóm 4
chia sẻ để đổi chỗ các toa tàu.
G: Quan sát hỗ trợ H gặp khó khăn
H: Chia sẻ
Bài 4: SGK - 15
H+G: Nhận xét, đánh giá
MT: Đọc số bị trừ, số trừ, hiệu, phân
tích, lập được phép trừ từ số bị trừ, số H: Đọc yêu cầu bài
trừ, hiệu
H: Làm bài vào vở (Cá nhân) - Chia sẻ
H+G: Nhận xét, đánh giá
3. Vận dụng, trải nghiệm
MT: Tính nhanh được tổng, hiệu
H: Tính tổng hoặc hiệu số tuổi của 2
bạn trong lớp.
IV. Điều chỉnh sau bài dạy
……………………………………………………………………………………
….…………………………………………………………………………………
Thứ tư ngày 18 tháng 9 năm 2024
Toán
Tiết 9: Hơn, kém nhau bao nhiêu
I. Yêu cầu cần đạt:
- Quan sát tranh, nêu bài toán, nhận biết bài toán hơn kém nhau bao nhiêu.
- Thảo luận, trao đổi, chia sẻ giải và trình bày bài giải toán có lời văn với một
phép tính.
II. Đồ dùng dạy học:
- Bộ đồ dùng Toán.
III. Các hoạt động dạy học:
Nội dung
Cách thức tiến hành
1. Mở đầu:
MT: Tạo hứng thú kết nối bài học
H: Tham gia chơi
Trò chơi: Ai nhanh ai đúng
G: Kết nối bài mới
2. Hình thành kiến thức mới
MT: Quan sát tranh, nêu bài toán, giải
bài toán có lời văn,nhận biết bài toán H: Trao đổi, thảo luận nhóm 2 nhận
hơn, kém nhau bao nhiêu.
biết bài toán hơn kém nhau bao nhiêu.
H: Chia sẻ
H+G: Nhận xét, đánh giá
3. Luyện tập, thực hành
MT: Quan sát tranh, đọc các dữ liệu
bài toán, tìm được phép tính và ghi
được đáp số trong bài toán có lời văn
về hơn một số đơn vị
Bài 1: SGK - 16
H: Đọc yêu càu bài
G: Phân tích - hướng dẫn
H: Làm bài vào vở - chia sẻ
Bài 2: SGK - 16
H: thảo luận nhóm 2 - Chia sẻ
H+G: Nhận xét, đánh giá
Bài 3: SGK - 16
MT: Đọc bài toán, nhận biết dạng toán, H: Làm bài cá nhân - đổi vở kiểm tra
tìm được phép tính và giải được bài toán H+G: Nhận xét, đánh giá
có lời văn về hơn một số đơn vị
Bài 4: SGK -16
H: Thảo luận nhóm 4 - làm vào phiếu
H: Chia sẻ
4. Vận dụng, trải nghiệm
H+G: Nhận xét, tuyên dương
MT: Tìm được số cửa sổ hơn số cửa
chính bao nhiêu cái.
H: Đếm số cửa chính và số cửa sổ
trong lớp.
IV. Điều chỉnh sau bài dạy
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
Thứ năm ngày 19 tháng 9 năm 2024
Toán
Tiết 10: Luyện tập (Tr17)
I. Yêu cầu cần đạt:
- Quan sát, thảo luận, trao đổi, nhận biết bà toán hơn kém nhau bào nhiêu qua quan
sát đề bài và tranh.
- Đọc, phân tích, giải và trình bày bài giải toán có lời văn với một phép tính
II. Đồ dùng dạy học:
- Băng giấy màu xanh, đỏ vàng theo bài 1
III. Các hoạt động dạy học:
Nội dung
Cách thức tiến hành
1. Mở đầu:
MT: Tạo hứng thú kết nối bài học
H: Tham gia chơi
Trò chơi: Tay đâu
G: Kết nối bài học
2. Luyện tập, thực hành
MT: Quan sát, thảo luận, xác định
dạng toán, tính được dài hơn, ngắn
hơn bao nhiêu.
Bài 1: SGK - 17
H: Thảo luận nhóm đôi - chia sẻ
H+G: Nhận xét, đánh giá
Bài 2: SGK - 18
H: Làm bài cá nhân - chia sẻ
H+G: Nhận xét, tuyên dương
Bài 3: SGK - 18
Bài 4: SGK - 18
MT: Quan sát tranh, đếm số thuyền,
nêu được hơn, kém nhau bao nhiêu cái
thuyền.
3. Vận dụng, trải nghiệm
MT: So sánhđược nặng hơn, nhẹ hơn
bao nhiêu
H: Tham gia trò chơi: Ai nhanh ai
đúng - 3 đội
H+G: Nhận xét, tuyên dương
H: Làm bài cá nhân - chia sẻ
H: Nêu số đo của 2 bạn trong lớp, tính
được nặng hơn, nhẹ hơn bao nhiêu
IV. Điều chỉnh sau bài dạy
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
Thứ sáu ngày 20 tháng 9 năm 2024
Toán
TIẾT 11: LUYỆN TẬP (Tr19)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
- Thực hiện cộng, trừ nhẩm trong các trường hợp đơn giản và với các số tròn
chục
- Thực hiện được phép cộng, phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 100.
- Giải và trình bày được bài giải của bài toán có lời văn liên quan đến phép cộng, phép
trừ đã học trong phạm vi 100.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Máy tính, tivi chiếu nội dung bài
- HS: SGK
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
Nội dung
Cách thức tiến hành
1.Mở đầu:
- Tạo hứng thú, kết nối bài học
H: Thực hiện trò chơi(cả lớp)
Trò chơi " Hộp quà bí mật"
G: Kết nối bài học mới
2. Luyện tập, thực hành
Bài 1(Tr 19)
- Thực hiện cộng, trừ nhẩm trong các
trường hợp đơn giản và với các số H: Thực hiện nhóm đôi(Phiếu)
tròn chục.
- Nhóm chia sẻ trước lớp
Bài 2 (Tr 19)
H+G:Nhận xét
- Đặt tính và thực hiện phép cộng trừ H:Làmvào vở (CN)
(Không nhớ) trong phạm vi 100
- Lên bảng chia sẻ bài
Bài 3 (Tr 19)
H+G:Nhận xét
- Thực hiện cộng, trừ nhẩm trong H: Thực hiện nhóm 3(Phiếu)
phạm vi 100
- Chia sẻ bài làm
GV nhận xét, khen ngợi HS.
Bài 4(Tr 19)
H:Làm vào vở,nêu miệng
Nêu các phép tính, tìm được kết quả - Chia sẻ trước lớp
của phép cộng, trừ các số tròn chục
H+G:Nhận xét
3. Vận dụng, trải nghiệm
H: Làm vào vở, 2 H làm vào phiếu
Bài 5:
- Chia sẻ bài làm
- Giải và trình bày được bài giải của bài H+G:Nhận xét
toán có lời văn liên quan đến phép cộng,
phép trừ đã học trong phạm vi 100
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU GIỜ DẠY.......................................................................
KÍ DUYỆT CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
Tuần 3
Thứ ba ngày 24 tháng 9 năm 2024
Toán
TIẾT 12: LUYỆN TẬP ( Tr. 20)
I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT :
- Thực hiện được phép cộng, phép trừ và so sánh được các số có hai chữ số.
- Quan sát, thảo luận, so sánh được các số có hai chữ số.
- Đọc, phân tích, xác định dạng toán, giải và trình bày được bài giải của bài toán
có lời văn.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- GV: Máy tính, tivi chiếu nội dung bài
- HS: Phiếu HT
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
Nội dung
Cách thức tiến hành
1. Mở đầu:
Chơi trò chơi "Ai nhanh hơn".
H: Chơi trò chơi (Cả lớp)
- Tạo hứng thú
G: Kết nối bài
2. Luyện tập, thực hành
Bài 1(Tr 20)
- Thực hiện được cách đặt tính và thực H: Làm vào vở (CN)
hiện tính
- Chia sẻ trước lớp
Bài 2 (Tr 20)
H+G:Nhận xét
- Thực hiện được phép cộng, phép trừ
H: Làm vào vở,chia sẻ (CN)
Bài 3(Tr 20)
H+G:Nhận xét, tuyên dương
-Quan sát, thảo luận, so sánh được các
số có hai chữ số
H: Hoạt động (N2)
Bài 4(Tr 21)
- Đại diện nhóm chia sẻ
- Quan sát, phân tích tìm được các chữ H+G: Nhận xét
số còn thiếu trong các phép tính
H: Làm vào phiếu (CN)
3. Vận dụng, trải nghiệm
- Chia sẻ trước lớp
Bài 5: Đọc, phân tích, xác định dạng H+G:Nhận xét
toán, giải và trình bày được bài giải H: làm vở,2 hs làm phiếu ht
của bài toán có lời văn.
- Chia sẻ, nhận xét
H+G:Nhận xét,chốt
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
Thứ tư ngày 25 tháng 9 năm 2024
Toán
TIẾT 13 : LUYỆN TẬP (Tr. 21)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT :
- Quan sát, thảo luận, chia sẻ, thực hiện được phép cộng, phép trừ và so sánh các
số để tìm số lớn nhất, số bé nhất.
- Thảo luận, chia sẻ tìm được thành phần chưa biết của phép tính
- Đọc, phân tích, xác định dạng toán, giải và trình bày được bài giải của bài toán
có lời văn.
- Quan sát, tìm ra được quy luật của các số, điền được số thích hợp thay cho
dấu ?
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- GV: Máy tính, tivi chiếu nội dung bài
- HS: SGK
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
NỘI DUNG
CÁCH THỨC TIẾN HÀNH
1. Mở đầu: Chơi trò chơi "Ai nhanh ai H: Thực hiện trò chơi( cả lớp)
đúng"
G: Kết nối bài
- Tạo hứng thú, kết nối bài học
2. Luyện tập, thực hành
Bài 1(Tr 21)
H: làm vào vở (CN)
- Thực hiện phép tính, tìm được các - Chia sẻ trước lớp
phép tính có kết quả giống nhau, có kết H+G:Nhận xét
quả bé nhất.
H: Hoạt động (N2), phiếu BT
Bài 2(Tr 22)
H+G:Nhận xét, tuyên dương
- Thảo luận, chia sẻ tìm được thành
phần chưa biết của phép tính.
H: Làm vào vở,lên bảng thực hiện.
Bài 3(Tr 22)
H+G: Nhận xét
- Đọc phép tính, thực hiện được phép H:Làm vào vở, 2em làm phiếu
tính có hai dấu phép tính
- H+G: Nhận xét
Bài 4(Tr 22)
Chia sẻ, nhận xét
- Giải và trình bày được bài giải của H:Hoạt động cá nhân
bài toán có lời văn.
- Chia sẻ trước lớp
Bài 5(Tr 22)
H+G: Nhận xét
- Quan sát, tìm ra được quy luật của
các số, điền được số thích hợp thay cho H: Hoạt động( cả lớp)
dấu?
- Chia sẻ, nhận xét
3. Vận dụng, trải nghiệm:
Đếm số bạn nam và số bạn nữ của lớp.
Tính tổng số học sinh trong lớp
IV. Điều chỉnh sau bài dạy
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
Thứ năm ngày 26 tháng 9 năm 2024
Toán
TIẾT 14 : LUYỆN TẬP CHUNG ( T1 )
I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
- Nhận biết được tia số. Sắp xếp được thứ tự của các số trên tia số
- Phân tích,viết được các số thành tổng của số chục và số đơn vị
- Xác định được số liền trước, số liền sau của một số
- Sắp xếp được bốn số theo thứ tự từ bé đến lớn. Tính được tổng của số lớn nhất
và số bé nhất
- Giải được bài toán đơn liên quan đến so sánh hai số (hơn,kém nhau bao nhiêu
đơn vị)
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- GV: Máy tính, tivi , PHT bài tập 3 - HS: Phiếu BT3, bảng phụ
III. Các hoạt động dạy học:
Nội dung
Cách thức tiến hành
1. Mở đầu: Hát bài: Ba thương con
- Tạo hứng thú, kết nối bài học
H: Hoạt động cả lớp
2. Luyện tập, thực hành
G: Kết nối bài
Bài 1(Tr 26)
- Quan sát tia số, sắp xếp được thứ tự H: làm vào vở (CN)
của các số trên tia số
- Chia sẻ trước lớp
Bài 2(Tr 26)
H+G:Nhận xét
-Phân tích viết được các số thành tổng H: Làm vào vở,lên bảng thực hiện
của số chục và số đơn vị
H+G:Nhận xét, tuyên dương
Bài 3(Tr 26)
- Xác định được số liền trước, số liền H: Hoạt động (N2)trên phiếu ht
sau của một số
- Đại diện nhóm chia sẻ
H+G: Nhận xét
Bài 5(Tr 27)
H:Làm vào vở,2 em làm vào bảng phụ
-Giải được bài toán đơn liên quan đến - Chia sẻ trước lớp
so sánh hai số(hơn,kém nhau bao nhiêu - H+G: Nhận xét
đơn vị)
Bài 4( Tr 26)
H: Thực hiện trò chơi nhóm 4
Trò chơi :Ai nhanh hơn
H+G:Nhận xét,tuyên dương
- Quan sát, nêu các số, viết được các số
theo thứ tự từ bé đến lớn, tính được
tổng của số lớn nhất và số bé nhất
H:Thực hiện( cá nhân)
3. Vận dụng, trải nghiệm
- Chia sẻ trước lớp,nhận xét
- Nêu số bàn trong lớp học, tách số đó
thành các chục và đơn vị
IV.Điều chỉnh sau bài dạy
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
Thứ sáu ngày 27 tháng 9 năm 2024
Toán
TIẾT 15 : LUYỆN TẬP CHUNG (T2)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
- Quan sát, tìm được tổng, hiệu, số liền trước, số liền sau của một số
- Lập được các số có hai chữ số từ các chữ số đã cho; tìm được số lớn nhất, số
bé nhất trong các số đã cho.
- Thực hiện tính, so sánh được số có hai chữ số
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Máy tính, tivi chiếu nội dung bài; thẻ chữ số 0, 3, 5; phiếu phép tính Trò
chơi “Ong về tổ”.
- HS: SGK; Bộ đồ dùng Toán.
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
Nội dung
Cách thức tiến hành
1. Mở đầu: Chơi trò chơi: Tay đâu
- Tạo hứng thú
H:Tham gia trò chơi (Cả lớp)
2. Luyện tập, thực hành
G:Kết nối bài mới
Bài 1(Tr 28)
- Quan sát, tìm được tổng, hiệu, số liền H: Thực hiện nhóm đôi(Phiếu)
trước, số liền sau của một số
- Nhóm chia sẻ trước lớp
Bài 2(Tr 29)
H+G:Nhận xét
- Lập được các số có hai chữ số từ các H:Làm vào vở (CN)
chữ số đã cho; tìm được số lớn nhất, số - Lên bảng chia sẻ bài
bé nhất trong các số đã cho.
H+G:Nhận xét
Bài 3(Tr 29)
Thực hiện tính, so sánh được số có hai H: Thực hiện nhóm 3(Phiếu)
chữ số
- Chia sẻ bài làm
H+G: Nhận xét
3. Vận dụng, trải nghiệm
Trò chơi “Đưa ong về tổ”
H: Thực hiện trò chơi
- Nhận xét, tuyên dương
IV. Điều chỉnh sau bài dạy
……………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………….
KÍ DUYỆT CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
Tuần 4
Thứ hai ngày 30 tháng 9 năm 2024
Toán
TIẾT 16: PHÉP CỘNG (QUA 10) TRONG PHẠM VI 20
I. Yêu cầu cần đạt
- Nhận biết được phép cộng ( qua 10) trong phạm vi 20, tính được các phép
cộng( qua 10) bằng cách đếm tiếp hoặc tách số.
II. Đồ dùng dạy học:
III. Các hoạt động dạy học:
Nội dung
1. HĐ Mở đầu:
* Tạo hứng thú kết nối bài học
Hát bài hát: Rước đèn ông sao.
2. HĐ Hình thành kiến thức mới
* Nhận biết được phép cộng ( qua 10)
trong phạm vi 20.
-Đếm số
-Tách số: Tách số hạng thứ hai để lấy 1
số cho xang số hang thứ nhất đẻ được
10.
3. HĐ Luyện tập thực hành
* Tính được các phép cộng( qua 10)
bằng cách đếm tiếp hoặc tách số.
Bài 1: ( trang 27)
Bài 2: ( trang 27)
Cách thức tiến hành
- H: Hát và vận động theo nhạc
- G: Kết nối bài học
-H: Quan sát tranh và nêu bài toán
- H: Nêu cách thực hiện
- G: Hướng dẫn H cách mới
- H: Nhắc lại cách tính.
- H: Nêu bài toán
- G: Hướng dẫn lại cách tính ( tách số)
- H: Làm việc cá nhân – Chia sẻ
- G: Nhận xét.
-H: Nêu bài toán
- H: Nêu cách làm
- H: Làm việc nhóm đôi
- H: Các nhóm lên báo cáo
- G + H: Nhận xét, đánh giá nhóm bạn.
4. HĐVận dụng – trải nghiệm
MT: Lấy được ví dụ để củng cố phần
-H: Làm việc nhóm đôi - Chia sẻ
tách số mới học.
IV. Điều chỉnh sau bài dạy
……………………………………………………………………………………
……............………………………………………………………………………
Thứ ba ngày 01 tháng 10 năm 2024
Toán
TIẾT 17: LUYỆN TẬP ( TRANG 28 )
I. Yêu cầu cần đạt:
- Củng cố lại được phép cộng ( qua 10)
- Tự hoàn thiện được bảng 9 cộng ( qua 10 ) với một số
- Biết vận dụng vào bài toán thực tế và tính toán với trường hợp có hai dấu phép
tính.
II. Đồ dùng dạy học:
III. Các hoạt động dạy học:
Nội dung
1. Hoạt động Mở đầu:
* Tạo hứng thú kết nối bài học
Chơi trò chơi Tiếp xức
Cách thức tiến hành
H: Cả lớp tham gia chơi
G: Kết nối bài học
2. Hoạt động Luyện tập, thực hành
Bài 1: ( trang 28) *Củng cố phép cộng H: Nêu bài toán và cách thực hiện bài
tập.
( qua 10)
H: Làm việc cá nhân
H: Chia sẻ kết quả
G: Nhận xét, đánh giá
Bài 2: ( trang 28)*Tự hoàn thiện được H: Nêu bài toán
G: Hướng dẫn H cách thực hiện
bảng 9 cộng ( qua 10 ) với một số
H: Thực hiện nhóm đôi
H: Báo cáo kết quả
G+ H: Nhận xét, đánh giá.
H: Đọc đồng thanh bảng 9 cộng ( qua
10 ) với một số.
Bài 3: ( trang 28) * Biết vận dụng vào
bài toán thực tế và tính toán với
trường hợp có hai dấu phép tính.
H: Làm việc cá nhân viết vào vở
G: Quan sát, nhận xét
H: Chữa bài.
3. Vận dụng – trải nghiệm
- Chơi được trò chơi Mèo tìm cá ( bằng
H: Tham gia chơi cả lớp
các phép tính trong bài tập 4)
- Nhắc lại nội dung bài học.
IV. Điều chỉnh sau bài dạy
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
Thứ tư ngày 02 tháng 10 năm 2024
Toán
TIẾT 18: LUYỆN TẬP ( TRANG 29, 30 )
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
- Tự hoàn thiện được bảng “ 7 cộng với một số'' và bảng “ 8 cộng với một số ”
- Vận dụng được kiến thức vào làm bài tập và giải các bài toán thực tế.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Phiếu bài tập số 2 và bài tập số 4
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Nội dung
1.Mở đầu:
* Tạo hứng thú kết nối bài học
Chơi trò chơi Hái hoa dân chủ
2. Luyện tập, thực hành
Bài 1: ( trang 29) * Tự hoàn thiện
được bảng “ 7 cộng với một số'' và
bảng “ 8 cộng với một số”
Cách thức tiến hành
H: Cả lớp tham gia chơi
G: Kết nối bài học
H: Nêu bài toán và cách thực hiện bài
tập.
H: Làm việc cá nhân
H: Chia sẻ kết quả
Bài 2: ( trang 29)*Tự hoàn thiện được H: Nêu bài toán
bảng 7 cộng với một số.
G: Hướng dẫn H cách thực hiện
H: Thực hiện nhóm đôi
H: Báo cáo kết quả
Bài 3: ( trang 30)
H: Nêu bài toán và cách thực hiện bài
tập.
H: Làm việc cá nhân – chia sẻ
H: Thực hiện nhóm đôi
Bài 4: ( trang 30) Làm phiếu bài tập.
H: Báo cáo kết quả
Bài 5: ( trang 30)*Vận dụng được
kiến thức vào làm bài tập và giải các
bài toán thực tế.
H: Trả lời bài toán cho biết gì và hỏi
gì?
H: Làm bài tập vào vở.
G: Quan sát, chữa bài trực tiếp cho học
sinh.
3. Vận dụng – trải nghiệm
H: Chơi trò chơi: truyền điện
MT: nhớ, nêu được các phép tính đã
H+G: Nhận xét - tuyên dương
học trong bảng cộng
IV. Điều chỉnh sau bài dạy
……………………………………………………………………………………
……............………………………………………………………………………
Thứ năm ngày 03 tháng 10 năm 2024
Toán
TIẾT 19: LUYỆN TẬP ( TRANG 30, 31 )
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
- Tự hoàn thiện được bảng '' 6 cộng với một số ''
- Vận dụng để giải được cá bài tập và bài toán thực tế
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Phiếu bài tập số 2 và bài tập số 4
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Nội dung
1. Mở đầu:
* Tạo hứng thú kết nối bài học
Trò chơi: Truyền thư
Cách thức tiến hành
H: Cả lớp tham gia chơi
G: Kết nối bài học
2. Luyện tập, thực hành
Bài 1: ( trang 30)
H: Nêu bài toán và cách thực hiện bài
tập.
MT: Tự hoàn thiện được bảng “6 cộng H: Làm việc cá nhân
với một số''
H: Chia sẻ kết quả
H: Nêu bài toán
G: Hướng dẫn H cách thực hiện
Bài 2: ( trang 31)
H: Thực hiện nhóm đôi
H: Báo cáo kết quả
MT: Tính nhẩm và tìm được kết quả
của phép tính.
H: Tham gia chơi cả lớp – Chia sẻ
G: Nhận xét - tuyên dương
Bài 3: ( trang 31)
MT: Chơi được trò chơi Ong tìm hoa.
Bài 4: ( trang 31)
MT: Vận dụng được kiến thức vào làm
bài tập và giải các bài toán thực tế.
H: Trả lời bài toán cho biết gì và hỏi
gì?
H: Làm bài tập vào vở. ( cá nhân)
G: Quan sát, chữa bài trực tiếp cho học
sinh.
3. Vận dụng – trải nghiệm
MT: Nhớ và nêu được các phép tính
H: Chơi trò chơi: Tiếp sức - 2 đội
trong bảng cộng
IV. Điều chỉnh sau bài dạy
……………………………………………………………………………………
……............………………………………………………………………………
Thứ sáu ngày 04 tháng 10 năm 2024
Toán
TIẾT 20: LUYỆN TẬP ( TRANG 32 )
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
- Củng cố được các phép tính cộng ( qua 10) của các bảng 6,7,8,9 cộng với một
số
- Vận dụng vào một số bài tập và giải các bài toán thực tế.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Phiếu bài tập số 1
- Tranh minh họa phép tính bài tập 2.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Nội dung
Cách thức tiến hành
1. Mở đầu:
* Tạo hứng thú kết nối bài học
Chơi trò chơi Vòng xoay kì diệu
H: Cả lớp tham gia chơi
G: Kết nối bài học
2. Luyện tập, thực hành
Bài 1: ( trang 32)
H: Nêu yêu cầu bài tập ( 2H )
MT:Nhớ và nêu được các phép tính H: Làm việc nhóm đôi vào phiếu học
cộng (qua 10) của các bảng 6,7,8,9 tập.
cộng với một số
H: Chia sẻ kết quả giữa các nhóm.
G: Nhận xét, tuyên dương các nhóm.
H: Quan sát tranh. Nêu bài toán
Bài 2: ( trang 32)
H: Hoạt động cá nhân – Chia sẻ
MT: Vận dụng vào một số bài tập và G + H: Chia sẻ, nhận xét bài bạn
giải các bài toán thực tế
H: Nêu bài toán
Bài 3: ( trang 32)
H: Thực hành nhóm 4
G: Nhận xét, chia sẻ
Bài 4: ( trang 32)
H: Quan sát hình, nêu bài toán
H: Thảo luận N2 chọn đáp án đúng.
G: Chốt đáp án đúng.
3. Vận dụng – trải nghiệm
MT: Chơi được trò chơi: Hỏi nhanh
H: Hỏi đáp nhóm đôi về các phép tính
đáp đúng
trong các bảng cộng qua 10.
IV. Điều chỉnh sau bài dạy
……………………………………………………………………………………
……............………………………………………………………………………
CHUYÊN MÔN KÍ DUYỆT
KÍ DUYỆT CỦA TỔ CM
Tuần 5
Thứ hai ngày 07 tháng 10 năm 2024
Toán
TIẾT 21: Bảng cộng (qua 10)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
- Hệ thống lại và hoàn thiện được bảng cộng (qua 10)
- Vận dụng được bảng cộng ( qua 10) vào tính nhẩm và làm các bài tập.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Nội dung
1. Mở đầu:
MT: Tạo hứng thú kết nối bài học
Hát bài hát: Cùng khởi đồn nhé.
2. Hình thành kiến thức mới
MT:Hệ thống lại và hoàn thiện được
bảng cộng ( qua 10)
3. Luyện tập thực hành
MT:Vận dụng được bảng cộng ( qua
10) vào tính nhẩm và làm các bài tập.
Cách thức tiến hành
- H: Hát và vận động theo nhạc
- G: Kết nối bài học
-H: Quan sát tranh và nêu tình huống
- H: Nêu cách thực hiện
- G: Hướng dẫn H cách hình thành
bảng.
- H: Đọc đồng thanh.
- H: Nêu yêu cầu và cách thực hiện.
- G: Hướng dẫn lại cách tính ( tách số)
- H: Làm việc cá nhân – Chia sẻ
Bài 2: ( trang 27) Chơi trò chơi: Tìm cá - G: Nhận xét.
-H: Tham gia chơi
cho mèo.
Bài 1: ( trang 33)
Bài 3: ( trang 34)
- H: Nêu cách làm
- H: Làm việc nhóm đôi
- H: Các nhóm lên báo cáo
- G + H: Nhận xét, đánh giá nhóm bạn.
...
 





