Bài hát Thư viện trường em

Tài nguyên thông tin thư viện

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Menu chức năng 14

    Chuyện cổ tích: Sự tích hoa cúc trắng

    Ảnh ngẫu nhiên

    Z5961438245674_a15ef95334af42670614b5ac3bf13f0d.jpg Z5961438707991_dfc8632ef453662acbba95802d57cb46.jpg FB_IMG_1722512580526.jpg FB_IMG_1722512582832.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Dai_luong.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__So_hoc.jpg 43.PNG 989.PNG 1.PNG IMG_20241023_083941.jpg

    💕💕 NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG BẠN ĐỌC ĐẾN THĂM WEBSITE THƯ VIỆN TRƯỜNG TIỂU HỌC MƯỜNG CHIỀNG - ĐÀ BẮC - HÒA BÌNH💕💕

    Tiết đọc thư viện - Cặp đôi

    Đề thi học kì 2

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Hà Thị Vâng
    Ngày gửi: 10h:12' 02-06-2025
    Dung lượng: 125.1 KB
    Số lượt tải: 200
    Số lượt thích: 0 người
    PHÒNG GD&ĐT ĐÀ BẮC
    TRƯỜNG TH MƯỜNG CHIỀNG

    BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
    NĂM HỌC: 2024 - 2025

    Môn: Toán – Lớp 2
    (Thời gian làm bài: 40 phút)

    Họ tên học sinh: ................................................... Giáo viên coi: …......................
    Lớp 2.......: Trường:.............................................. Giáo viên chấm: ……...….......
    Điểm

    Lời nhận xét của thầy (cô)
    …………………………………………………………………
    …………………………………………………………………
    …………………………………………………………………

    Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
    Câu 1: Số điền vào chỗ chấm là: 1 giờ = ……..phút (M1- 1đ - Thấp)
    A. 30

    B. 20

    C. 60

    Câu 2: Chiều dài của cái bàn khoảng 15……. Tên đơn vị cần điền vào chỗ
    chấm là: (M2 - 0,5 điểm-TB)
    A. cm

    B. dm

    C. m

    Câu 3: Số liền trước số 342 là: (M1 - 1 điểm - TB)
    A. 341

    B. 340

    C. 343

    Câu 4: Hãy khoanh vào trước chữ cái đáp án mà em cho là đúng
    Giá trị của chữ số 8 trong 287 là: (M1 - 1 điểm - Cao)
    A. 80

    B. 800

    Câu 5: Nối mỗi số với cách đọc của số đó: (M1 - 1 điểm - TB)

    C. 8

    Câu 6: (M3 - 0,5 điểm - TB) Số hình tứ giác có trong hình vẽ là:……….hình.

    Câu 7: Đặt tính rồi tính (M 2 – 1,5đ - Cao)
    56 + 28

    362 + 245

    71 – 36

    …………………

    ………………….. …………………..

    …………………

    ………………….. …………………..

    …………………

    ………………….. …………………..

    …………………

    ………………….. …………………..

    …………………

    …………………

    ………………….

    Câu 8: Mỗi chuồng thỏ có 5 con thỏ. Hỏi 4 chuồng như thế có bao nhiêu con
    thỏ? (M2 – 1,5 đ - TB)
    …………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………

    Câu 9: Quan sát biểu đồ và trả lời câu hỏi: (M2 – 0,5 điểm – Thấp)
    SỐ CHIM, BƯỚM, ONG TRONG VƯỜN HOA
    Con chim

    Con ong
    Mỗi loại có bao nhiêu con? Điền số thích hợp vào ô trống:

    Câu 10: Tìm hiệu của số tròn chục lớn nhất có 3 chữ số với số lớn nhất có 2 chữ
    số? (M3 - 1 điểm - Cao)

    ĐÁP ÁN

    Câu :

    Câu
    Đáp án
    Điểm

    1
    C


    2
    B
    0,5 đ

    3
    A


    4
    A


    Câu 5: Nối mỗi số với cách đọc của số đó:(1đ)

    Câu 6: Số hình tứ giác có trong hình vẽ là: 4 hình.(0,5đ)
    Câu 7: (1,5đ)
    56 + 28
    56
    +
    28
    84
    Câu 8: (1,5đ)

    362 + 245
    362
    +
    245

    71 – 36
    71
    36

    607

    35

    Bài giải
    4 chuồng có tất cả số con thỏ là:
    4 x 5 = 20 (con thỏ)
    Đáp số: 20 con thỏ

    Câu 9: (0,5đ) Mỗi loại có bao nhiêu con? Điền số thích hợp vào ô trống:
    5
    Câu 10: (1đ) 990 – 99 = 891

    6

    MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI NĂM
    Môn Toán - Lớp 2
    Các mức năng lực

    Chủ đề mạch

    Mức 1

    kiến thức

    Mức 2

    TN

    TL

    SỐ HỌC

    Câu số:1,

    Câu số: 5

    - ĐẠI LƯỢNG

    3, 4

    TN

    Tổng
    Mức 3

    TL

    TN

    TL

    Câu số:

    Câu số:

    7 câu

    7, 8

    10

    8 điểm

    Số câu: 3

    Số câu: 1

    Số câu: 2

    Số câu: 1

    Tỉ lệ

    Số điểm:

    Số điểm:

    Số điểm:

    Số điểm:

    80%









    YẾU TỐ HÌNH

    Câu số: 2

    Câu số: 6

    2 câu

    HỌC

    Số câu: 1

    Số câu: 1

    1,5

    Số điểm:

    Số điểm:

    điểm

    0,5đ



    Tỉ lệ
    15%

    YẾU TỐ

    Câu số: 9

    1 câu

    THỐNG KÊ,

    Số câu: 1

    1 điểm

    XÁC SUÂT

    Số điểm:

    Tỉ lệ

    0,5đ

    5%

    TS câu

    3

    1

    1

    3

    2

    10

    Tổng số điểm





    0,5đ

    3,5đ



    10đ

    Tỉ lệ %

    40%

    40%

    20%

    100%
     
    Gửi ý kiến