Tiết đọc thư viện - Cặp đôi
Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hà Thị Vâng
Ngày gửi: 10h:12' 02-06-2025
Dung lượng: 125.1 KB
Số lượt tải: 200
Nguồn:
Người gửi: Hà Thị Vâng
Ngày gửi: 10h:12' 02-06-2025
Dung lượng: 125.1 KB
Số lượt tải: 200
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GD&ĐT ĐÀ BẮC
TRƯỜNG TH MƯỜNG CHIỀNG
BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
NĂM HỌC: 2024 - 2025
Môn: Toán – Lớp 2
(Thời gian làm bài: 40 phút)
Họ tên học sinh: ................................................... Giáo viên coi: …......................
Lớp 2.......: Trường:.............................................. Giáo viên chấm: ……...….......
Điểm
Lời nhận xét của thầy (cô)
…………………………………………………………………
…………………………………………………………………
…………………………………………………………………
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Số điền vào chỗ chấm là: 1 giờ = ……..phút (M1- 1đ - Thấp)
A. 30
B. 20
C. 60
Câu 2: Chiều dài của cái bàn khoảng 15……. Tên đơn vị cần điền vào chỗ
chấm là: (M2 - 0,5 điểm-TB)
A. cm
B. dm
C. m
Câu 3: Số liền trước số 342 là: (M1 - 1 điểm - TB)
A. 341
B. 340
C. 343
Câu 4: Hãy khoanh vào trước chữ cái đáp án mà em cho là đúng
Giá trị của chữ số 8 trong 287 là: (M1 - 1 điểm - Cao)
A. 80
B. 800
Câu 5: Nối mỗi số với cách đọc của số đó: (M1 - 1 điểm - TB)
C. 8
Câu 6: (M3 - 0,5 điểm - TB) Số hình tứ giác có trong hình vẽ là:……….hình.
Câu 7: Đặt tính rồi tính (M 2 – 1,5đ - Cao)
56 + 28
362 + 245
71 – 36
…………………
………………….. …………………..
…………………
………………….. …………………..
…………………
………………….. …………………..
…………………
………………….. …………………..
…………………
…………………
………………….
Câu 8: Mỗi chuồng thỏ có 5 con thỏ. Hỏi 4 chuồng như thế có bao nhiêu con
thỏ? (M2 – 1,5 đ - TB)
…………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
Câu 9: Quan sát biểu đồ và trả lời câu hỏi: (M2 – 0,5 điểm – Thấp)
SỐ CHIM, BƯỚM, ONG TRONG VƯỜN HOA
Con chim
Con ong
Mỗi loại có bao nhiêu con? Điền số thích hợp vào ô trống:
Câu 10: Tìm hiệu của số tròn chục lớn nhất có 3 chữ số với số lớn nhất có 2 chữ
số? (M3 - 1 điểm - Cao)
ĐÁP ÁN
Câu :
Câu
Đáp án
Điểm
1
C
1đ
2
B
0,5 đ
3
A
1đ
4
A
1đ
Câu 5: Nối mỗi số với cách đọc của số đó:(1đ)
Câu 6: Số hình tứ giác có trong hình vẽ là: 4 hình.(0,5đ)
Câu 7: (1,5đ)
56 + 28
56
+
28
84
Câu 8: (1,5đ)
362 + 245
362
+
245
71 – 36
71
36
607
35
Bài giải
4 chuồng có tất cả số con thỏ là:
4 x 5 = 20 (con thỏ)
Đáp số: 20 con thỏ
Câu 9: (0,5đ) Mỗi loại có bao nhiêu con? Điền số thích hợp vào ô trống:
5
Câu 10: (1đ) 990 – 99 = 891
6
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI NĂM
Môn Toán - Lớp 2
Các mức năng lực
Chủ đề mạch
Mức 1
kiến thức
Mức 2
TN
TL
SỐ HỌC
Câu số:1,
Câu số: 5
- ĐẠI LƯỢNG
3, 4
TN
Tổng
Mức 3
TL
TN
TL
Câu số:
Câu số:
7 câu
7, 8
10
8 điểm
Số câu: 3
Số câu: 1
Số câu: 2
Số câu: 1
Tỉ lệ
Số điểm:
Số điểm:
Số điểm:
Số điểm:
80%
3đ
1đ
3đ
1đ
YẾU TỐ HÌNH
Câu số: 2
Câu số: 6
2 câu
HỌC
Số câu: 1
Số câu: 1
1,5
Số điểm:
Số điểm:
điểm
0,5đ
1đ
Tỉ lệ
15%
YẾU TỐ
Câu số: 9
1 câu
THỐNG KÊ,
Số câu: 1
1 điểm
XÁC SUÂT
Số điểm:
Tỉ lệ
0,5đ
5%
TS câu
3
1
1
3
2
10
Tổng số điểm
3đ
1đ
0,5đ
3,5đ
2đ
10đ
Tỉ lệ %
40%
40%
20%
100%
TRƯỜNG TH MƯỜNG CHIỀNG
BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
NĂM HỌC: 2024 - 2025
Môn: Toán – Lớp 2
(Thời gian làm bài: 40 phút)
Họ tên học sinh: ................................................... Giáo viên coi: …......................
Lớp 2.......: Trường:.............................................. Giáo viên chấm: ……...….......
Điểm
Lời nhận xét của thầy (cô)
…………………………………………………………………
…………………………………………………………………
…………………………………………………………………
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Số điền vào chỗ chấm là: 1 giờ = ……..phút (M1- 1đ - Thấp)
A. 30
B. 20
C. 60
Câu 2: Chiều dài của cái bàn khoảng 15……. Tên đơn vị cần điền vào chỗ
chấm là: (M2 - 0,5 điểm-TB)
A. cm
B. dm
C. m
Câu 3: Số liền trước số 342 là: (M1 - 1 điểm - TB)
A. 341
B. 340
C. 343
Câu 4: Hãy khoanh vào trước chữ cái đáp án mà em cho là đúng
Giá trị của chữ số 8 trong 287 là: (M1 - 1 điểm - Cao)
A. 80
B. 800
Câu 5: Nối mỗi số với cách đọc của số đó: (M1 - 1 điểm - TB)
C. 8
Câu 6: (M3 - 0,5 điểm - TB) Số hình tứ giác có trong hình vẽ là:……….hình.
Câu 7: Đặt tính rồi tính (M 2 – 1,5đ - Cao)
56 + 28
362 + 245
71 – 36
…………………
………………….. …………………..
…………………
………………….. …………………..
…………………
………………….. …………………..
…………………
………………….. …………………..
…………………
…………………
………………….
Câu 8: Mỗi chuồng thỏ có 5 con thỏ. Hỏi 4 chuồng như thế có bao nhiêu con
thỏ? (M2 – 1,5 đ - TB)
…………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
Câu 9: Quan sát biểu đồ và trả lời câu hỏi: (M2 – 0,5 điểm – Thấp)
SỐ CHIM, BƯỚM, ONG TRONG VƯỜN HOA
Con chim
Con ong
Mỗi loại có bao nhiêu con? Điền số thích hợp vào ô trống:
Câu 10: Tìm hiệu của số tròn chục lớn nhất có 3 chữ số với số lớn nhất có 2 chữ
số? (M3 - 1 điểm - Cao)
ĐÁP ÁN
Câu :
Câu
Đáp án
Điểm
1
C
1đ
2
B
0,5 đ
3
A
1đ
4
A
1đ
Câu 5: Nối mỗi số với cách đọc của số đó:(1đ)
Câu 6: Số hình tứ giác có trong hình vẽ là: 4 hình.(0,5đ)
Câu 7: (1,5đ)
56 + 28
56
+
28
84
Câu 8: (1,5đ)
362 + 245
362
+
245
71 – 36
71
36
607
35
Bài giải
4 chuồng có tất cả số con thỏ là:
4 x 5 = 20 (con thỏ)
Đáp số: 20 con thỏ
Câu 9: (0,5đ) Mỗi loại có bao nhiêu con? Điền số thích hợp vào ô trống:
5
Câu 10: (1đ) 990 – 99 = 891
6
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI NĂM
Môn Toán - Lớp 2
Các mức năng lực
Chủ đề mạch
Mức 1
kiến thức
Mức 2
TN
TL
SỐ HỌC
Câu số:1,
Câu số: 5
- ĐẠI LƯỢNG
3, 4
TN
Tổng
Mức 3
TL
TN
TL
Câu số:
Câu số:
7 câu
7, 8
10
8 điểm
Số câu: 3
Số câu: 1
Số câu: 2
Số câu: 1
Tỉ lệ
Số điểm:
Số điểm:
Số điểm:
Số điểm:
80%
3đ
1đ
3đ
1đ
YẾU TỐ HÌNH
Câu số: 2
Câu số: 6
2 câu
HỌC
Số câu: 1
Số câu: 1
1,5
Số điểm:
Số điểm:
điểm
0,5đ
1đ
Tỉ lệ
15%
YẾU TỐ
Câu số: 9
1 câu
THỐNG KÊ,
Số câu: 1
1 điểm
XÁC SUÂT
Số điểm:
Tỉ lệ
0,5đ
5%
TS câu
3
1
1
3
2
10
Tổng số điểm
3đ
1đ
0,5đ
3,5đ
2đ
10đ
Tỉ lệ %
40%
40%
20%
100%
 





